QCVN 08-MT2015BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT
National technical regulation on surface water quality

1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi áp dụng 

1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước mặt.
1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng của nguồn nước mặt, làm căn cứ cho việc bảo vệ và sử dụng nước một cách phù hợp.

1.2. Giải thích từ ngữ

Nước mặt nói trong Quy chuẩn này là nước chảy qua hoặc đọng lại trên mặt đất: sông, suối, kênh, mương, khe, rạch, hồ, ao, đầm,….

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước mặt được quy định tại Bảng 1.



Bảng 1: Giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước mặt

Ghi chú: Việc phân hạng nguồn nước mặt nhằm đánh giá và kiểm soát chất lượng nước, phục vụ cho các mục đích sử dụng nước khác nhau:

A1 – Sử dụng tốt cho mục đích cấp nước sinh hoạt và các mục đích khác như loại A2, B1 và B2.

A2 – Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp; bảo tồn động thực vật thủy sinh, hoặc các mục đích sử dụng như loại B1 và B2.

B1 – Dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng nước tương tự hoặc các mục đích sử dụng như loại B2.

B2 – Giao thông thủy và các mục đích khác với yêu cầu nước chất lượng thấp.

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC Đ ỊNH

3.1. Lấy mẫu để quan trắc chất lượng nước mặt thực hiện theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia:

– TCVN 5992:1995 (ISO 5667 -2: 1991) – Chất lượng nước – Lấy mẫu. Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu.

– TCVN 5993:1995 (ISO 5667 -3: 1985) – Chất lượng nước – Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu.

– TCVN 5994:1995 (IS O 5667-4: 1987) – Chất lượng nước – Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở hồ ao tự nhiên và nhân tạo.

– TCVN 5996:1995 (ISO 5667 -6: 1990) – Chất lượng nước – Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở sông và suối.

3.2. Phương pháp phân tích xác định các thông số chất lượng nước mặt thực hiện theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế:

– TCVN 6492 -1999 (ISO 10523 -1994) – Chất lượng nước – Xác định pH.

– TCVN 5499 -1995. Chất lượng nước – Xác định oxy hoà tan phương pháp Winkler.

– TCVN 6625 -2000 (ISO 11923 -1997) – Chất lượng nước – Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thuỷ tinh.

– TCVN 6001 -1995 (ISO 5815 -1989) – Chất lượng nước – Xác định nhu cầu oxi sinh hoá sau 5 ngày (BOD

– TCVN 6491 -1999 (ISO 6060 -1989) – Chất lượng nước – Xác định nhu cầu oxy hoá học.

– TCVN 6494 -1999 – Chất lượng nước – Xác định các ion Florua, Clorua, Nitrit, Orthophotphat, Bromua, Nitrat và Sunfat hoà tan bằng sắc ký lỏng ion.

– TCVN 6194-1996 (ISO 9297 -1989) – Chất lượng nước – Xác định Clorua. Phương pháp chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp MO).

– TCVN 6195 -1996 (ISO 10359 -1 -1992) – Chất lượng nước – Xác định florua. Phương pháp dò điện hóa đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ.

– TCVN 6178 -1996 (ISO 6777 -1984) – Chất lượng nước – Xác định nitrit. Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử.

– TCVN 6180 -1996 (ISO 7890 -3-1988) – Chất lượng nước – Xác định nitrat – Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic.

– TCVN 5988-1995 (ISO 5664 -1984) – Chất lượng nước – Xác định amoni – Phương pháp chưng cất và chu ẩn độ.

– TCVN 6181 -1996 (ISO 6703 -1 -1984) – Chất lượng nước – Xác định xyanua tổng.

– TCVN 6336 -1998 (ASTM D 2330 -1988) – Phương pháp thử chất hoạt động bề mặt bằng metylen xanh.

– TCVN 5991 -1995 (ISO 5666 -3-1984) – Chất lượng nước – Xác định thủy ngân tổng số bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa – Phương pháp sau khi vô cơ hóa với brom.

– TCVN 6002 -1995 (ISO 6333 -1986) ) – Chất lượng nước – Xác định mangan – Phương pháp trắc quang dùng fomaldoxim.

– TCVN 6053 -1995 (ISO 9696 -1992) – Chất lượng nước – Đo tổng hợp độ phóng xạ anpha trong nước không mặn – Phương pháp nguồn dày.

– TCVN 6177 -1996 (ISO 6332 -1988) – Chất lượng nước – Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10 -phenantrolin.

– TCVN 6193 -1996 (ISO 8288 -1986) – Chất lượng nước – Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

– TCVN 6197 –1996 (ISO 5961 -1994) – Chất lượng nước – Xác định cadimi bằng phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.

– TCVN 6222 -1996 (ISO 9174 -1990) – Chất lượng nước – Xác định crom tổng – Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.

– TCVN 6626 -2000 (ISO 11969 -1996) – Chất lượng nước – Xác định asen. Phương pháp đo hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua).

– TCVN 6216-1996 (ISO 6439 –1990) – Chất lượng nước – Xác định chỉ số phenol. Phương pháp trắc phổ dùng 4-aminoantipyrin sau khi chưng cất.

– TCVN 5070 -1995 – Chất lượng nước – Phương pháp khối lượng xác định dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ

– TCVN 6053-1995 (ISO 9696 –1992) – Chất lượng nước – Đo tổng hợp độ phóng xạ anpha trong nước không mặn. Phương pháp nguồn d ày.

– TCVN 6219-1995 (ISO 9697 –1992) – Chất lượng nước – Đo tổng hợp độ phóng xạ beta.

– TCVN 6187 -1 -1996 (ISO 9308 -1 -1990) Chất lượng nước – Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và Escherichia coli giả định.

Phần 1: Phương pháp màng lọc.

Các thông số quy định trong Quy chuẩn này chưa có tiêu chuẩn quốc gia hướng dẫn phương pháp phân tích thì áp dụng các tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế.

4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Quy chuẩn này áp dụng thay thế cho TCVN 5942:1995 – Chất lượng nước – Tiêu chuẩn chất lượng nước mặt trong Danh mục các tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường bắt buộc áp dụng ban hành kèm theo Quyết định số 35/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 25 tháng 6 n ăm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.

Trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.

doctorhouses - chuyên gia lọc nước - bất chấp mọi nguồn nước

bảo hành theo chất lượng nước QCVN

10 lý do bạn nên chọn chúng tôi
Đơn vị khác
Doctrohouses là đơn vị chuyên về lọc nước, xử lý nước, có kinh nghiệm hơn 06 năm. Có chuyên môn tư vấn giải pháp xử lý tối ưu nhất.
Các đơn vị khác thường làm thương mại, không có chuyên môn về lọc nước, xử lý nước. Khả năng tư vấn kém, không thuyết phục.
Doctorhouses Cam kết bảo hành chất lượng nguồn nước sau lọc 1 năm, Miễn phí bảo trì, bảo dưỡng định kỳ 3 tháng/lần
Các đơn vị khác thường né tránh trách nhiệm bảo hành khi có sự cố, làm xong là chạy…
Doctorhouses cam kết sử dụng thiết bị, vật liệu lọc tốt nhất, sử dụng đúng số lượng quy chuẩn.
- Composite Pentair thương hiệu toàn cầu không có mùi hắc của nhựa, không gây độc hại khi sử dụng.
- Cacbon hoạt tính Norit của Hà Lan, Diamond của Ấn Độ, Calgon của Mỹ.. đặc biệt không sử dụng cacbon rẻ tiền như than cứt chuột, than cám giá từ 5000-8000 VNĐ/kg.
Các đơn vị khác làm thương mại thường cạnh tranh về giá cả nên sử dụng các thiết bị kém chất lượng gây độc hại trong quá trình sử dụng.
- Cột composite thường dùng hàng trung quốc: USE, HY… mùi nhựa tái chế rất hắc khó chịu..
- Cacbon hoạt tính thường dùng hàng rẻ tiền giá giao động từ 5000 – 8000 vnđ/kg.
Doctorhouses luôn tập kết thiết bị nguyên đai, nguyên kiện đến tận chân công trình, có sự kiểm tra nghiêm ngặt của bộ phận giám sát thi công.
- Tuyệt đối không ráp trước ở kho bãi.
- Không đổ trước vật liệu lọc vào bình.
Vì giá Rẻ nên Các đơn vị khác thường chuẩn bị đổ vật liệu lọc vào bình lọc trước khi đem đến công trình.
- Khách hàng không kiểm chứng được vật liệu bên trong gồm những gì? số lượng bao nhiêu ?
- Hoặc đem đến công trình những vật liệu lọc đóng bao bì kém chất lượng, không có thông tin rõ ràng
Doctorhouses là đơn vị đầu tiên hỗ trợ tư vấn giải pháp Tại nhà & kiểm tra nước Tại văn phòng Công ty.
Thường chỉ tư vấn qua điện thoại, đưa ra phương án ngay giá luôn rẻ hơn.
Doctorhouses cam kết hoàn tiền 100% nếu chất lượng nước không đảm bảo như cam kết giải pháp đưa ra.
Các đơn vị khác thường né tránh khi chất lượng nước không đạt.

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

lien he mua hang

Công ty cổ phần kỹ thương An Đạt Phát

Số 7 ngách 56/2 Ngõ 56 - Lê Quang Đạo, Mỹ Đình, Hà Nội - Ô tô đỗ cửa( Cạnh trường THCS Phú Đô)

SĐT:024.6259.14.15

Hotline: 0966.59.69.08 - 0904.585.683- Lắp đặt toàn quốc

Email: locnuocdoctorhouses@gmail.com