Dịch vụ thay lõi lọc nước tại nhà
Xu hướng sử dụng máy lọc nước trong gia đình hiện đang rất phổ biến. Để máy lọc hoạt động ổn định rất cần sự bảo trì thay thế lõi lọc thường xuyên. Chúng tôi nhận thay lõi lọc nước tận nhà đối với máy hộ gia đình 10 lít – 20 lít/giờ thì thời gian thay thế lõi lọc trung bình như sau:
Áp dụng với máy lọc nước RO dùng điện
Lõi lọc số 1 (PPE – lõi lọc thô): Từ 3 – 6 tháng. Trong môi trường nước máy tuổi thọ đạt ~ 4 tháng, còn trong môi trường nước giếng khoan có hàm lượng sắt, đá vôi, mangan…nhiều thì tuổi thọ từ 2 – 3 tháng.
Lõi lọc số 2 (UDF-GAC): Từ 6 – 9 tháng. Trong môi trường nước máy tuổi thọ đạt ~8 tháng, còn trong môi trường nước giếng khoan thì tuổi thọ từ 5 – 6 tháng.
Lõi lọc số 3 (CTO): Từ 9 – 12 tháng. Trong môi trường nước máy tuổi thọ đạt ~10 tháng, còn trong môi trường nước giếng khoan thì tuổi thọ từ 7 – 8 tháng.
Lõi lọc số 4 (Màng lọc R.O): Tuổi thọ từ 2 – 4 năm. Trong môi trường nước máy tuổi thọ đạt ~3 năm, còn trong môi trường nước giếng khoan thì tuổi thọ từ 1.5 – 2 năm.
Lõi lọc số 5 (CLT 33): Tuổi thọ từ 1 – 2 năm. Trong môi trường nước máy tuổi thọ đạt ~1.8 năm, còn trong môi trường nước giếng khoan thì tuổi thọ từ 9 – 12 tháng.
Các lõi lọc nâng cấp như Ankaline (Cân bằng độ pH), Mineral (Tạo khoáng chất) tuổi thọ từ 2-3 năm sử dụng cần thay mới để bảo đảm chất lượng nước ổn định.
BẢNG GIÁ LÕI LỌC KHI THAY THẾ
STT | TÊN LÕI | ĐƠN GIÁ |
1 | Lõi số 1 | 70.000 |
2 | Lõi số 2 | 90.000 |
3 | lõi số 3 | 80.000 |
4 | Lõi số 4 ( Màng RO) | 550.000 |
5 | lõi số 5 | 220.000 |
6 | lõi số 6 | 300.000 |
7 | Lõi số 7 | 300.000 |
( Giá chưa bao gồm VAT)
BẢNG GIÁ LÕI LỌC KHI THAY THẾ (Dành riêng cho máy lọc nước kangaroo)
STT | TÊN LÕI | ĐƠN GIÁ |
1 | Lõi số 1 | 95.000 |
2 | Lõi số 2 | 115.000 |
3 | lõi số 3 | 125.000 |
4 | Lõi số 4 ( Màng RO) | 650.000 |
5 | lõi số 5 | 350.000 |
6 | lõi số 6 | 450.000 |
7 | Lõi số 7 | 500.000 |
8 | Lõi số 8 | 650.000 |
( Giá chưa bao gồm VAT)